D
Dicread
HomeDictionaryDdisorders

disorders

rối loạn、sự hỗn loạn、làm xáo trộn
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: disordersQuá khứ: disorderedPhân từ 2: disorderedV-ing: disorderingSo sánh hơn: more disorderedSo sánh nhất: most disordered

Khi dùng trong lĩnh vc sc khe, thut ngdisorders mang sc thái lâm sàng, ám chmt strc trc mang tính hthng thay vì mt căn bnh tm thi. Tnày mô tssai lch so vi trng thái sinh hc hoc tâm lý bình thường, thường được sdng trong chn đoán y khoa để phân loi các tình trng mãn tính như ri lon lo âu hoc mt cân bng chuyn hóa. Trong ngcnh xã hi hoc chính trị, tnày gi lên cm giác vsbiến động và hn lon. Nó mô tssp đổ ca các quy tc pháp lut hoc chun mc xã hi đã được thiết lp, chuyn trng tâm thành vi cá nhân sang mt trng thái btn và náo lon tp thể.

Có thể đếm được khi đề cập đến các tình trạng y tế cụ thể như bệnh tiểu đường hoặc tự kỷ. Không đếm được khi mô tả trạng thái hỗn loạn hoặc bất ổn chung trong một khu vực.

Ý nghĩa

Danh từrối loạn
[something]

Một tình trạng thể chất hoặc tinh thần không bình thường

"He suffers from several genetic disorders."

Anh ấy mắc một vài chứng rối loạn di truyền.

Danh từsự hỗn loạn
[something]

Trạng thái hỗn loạn hoặc thiếu tổ chức

"The political disorders in the capital led to a curfew."

Những cuộc hỗn loạn chính trị tại thủ đô đã dẫn đến lệnh giới nghiêm.

Ngoại động từlàm xáo trộn
[someone][something]

Làm xáo trộn sự sắp xếp hoặc trật tự của một thứ gì đó

"The wind disordered her hair."

Cơn gió đã làm xáo trộn mái tóc của cô ấy.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error