D
Dicread
HomeDictionaryCcompounds

compounds

hợp chất、khu phức hợp、làm trầm trọng thêm、tính lãi kép
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: compoundsQuá khứ: compoundedPhân từ 2: compoundedV-ing: compoundingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Trong khoa hc, tnày gi lên cm giác vstng hp và ổn định, nơi các thành phn riêng ltbỏ đặc tính ban đầu để to nên mt điu hoàn toàn mi. Nó ám chmt cu trúc cht chẽ, chính xác và cn mt phnng hóa hc để phá vỡ. Khi được dùng trong bi cnh xã hi hoc tài chính, tnày mang mt sc nng cng dn. Nó mô thiung hòn tuyết lăn, nơi nhng khó khăn hoc giá trchng cht lên nhau, to ra mt đà tiến trin rt khó để ngăn chn hoc đảo ngược.

Có thể đếm được khi đề cập đến một chất hóa học cụ thể hoặc một khu phức hợp tòa nhà có hàng rào. Không đếm được khi nói về quy trình tính lãi kép nói chung hoặc việc làm trầm trọng thêm một vấn đề.

Ý nghĩa

Danh từhợp chất
[someone][something]

Một chất được hình thành từ hai hoặc nhiều nguyên tố liên kết hóa học với nhau

"The chemist analyzed several organic compounds."

Nhà hóa học đã phân tích một vài `compounds` hữu cơ.

Danh từkhu phức hợp
[someone][something]

Một khu vực khép kín bao gồm một nhóm các tòa nhà, thường có hàng rào hoặc được canh gác

"The embassy compound is heavily fortified."

Khu phức hợp của đại sứ quán được canh phòng nghiêm ngặt.

Ngoại động từlàm trầm trọng thêm
[someone][something]

Khiến một tình huống xấu trở nên tồi tệ hơn bằng cách thêm vào những biến chứng mới

"His pride only compounds the problem."

Lòng kiêu hãnh của anh ấy chỉ càng làm trầm trọng thêm vấn đề.

Ngoại động từtính lãi kép
[someone][something]

Tính lãi dựa trên cả số vốn gốc và số lãi đã tích lũy

"The bank compounds the interest monthly."

Ngân hàng tính lãi kép hàng tháng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error