compounds
Trong khoa học, từ này gợi lên cảm giác về sự tổng hợp và ổn định, nơi các thành phần riêng lẻ từ bỏ đặc tính ban đầu để tạo nên một điều hoàn toàn mới. Nó ám chỉ một cấu trúc chặt chẽ, chính xác và cần một phản ứng hóa học để phá vỡ. Khi được dùng trong bối cảnh xã hội hoặc tài chính, từ này mang một sức nặng cộng dồn. Nó mô tả hiệu ứng hòn tuyết lăn, nơi những khó khăn hoặc giá trị chồng chất lên nhau, tạo ra một đà tiến triển rất khó để ngăn chặn hoặc đảo ngược.
Có thể đếm được khi đề cập đến một chất hóa học cụ thể hoặc một khu phức hợp tòa nhà có hàng rào. Không đếm được khi nói về quy trình tính lãi kép nói chung hoặc việc làm trầm trọng thêm một vấn đề.
Ý nghĩa
Một chất được hình thành từ hai hoặc nhiều nguyên tố liên kết hóa học với nhau
"The chemist analyzed several organic compounds."
Nhà hóa học đã phân tích một vài `compounds` hữu cơ.
Một khu vực khép kín bao gồm một nhóm các tòa nhà, thường có hàng rào hoặc được canh gác
"The embassy compound is heavily fortified."
Khu phức hợp của đại sứ quán được canh phòng nghiêm ngặt.
Khiến một tình huống xấu trở nên tồi tệ hơn bằng cách thêm vào những biến chứng mới
"His pride only compounds the problem."
Lòng kiêu hãnh của anh ấy chỉ càng làm trầm trọng thêm vấn đề.
Tính lãi dựa trên cả số vốn gốc và số lãi đã tích lũy
"The bank compounds the interest monthly."
Ngân hàng tính lãi kép hàng tháng.