D
Dicread
HomeDictionaryCchoral

choral

thuộc về hợp xướng, hợp xướng
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày gi lên shòa quyn tp thca nhiu ging hát cùng vang lên mt cách đồng nht hoc đa âm. Nó mang sc thái trang trng và uy nghiêm, thường gn lin vi các nghi ltôn giáo, các bui hòa nhc cổ đin hoc nhng hc vin danh giá. Trong khi mt bài hát có thể được mô tlà giai điu hay hài hòa, vic sdng tchoral sngay lp tc chuyn schú ý sang tính tương tác nhóm. Điu này ngụ ý vmt tp thể được tchc và sp xếp bài bn, thay vì mt nhóm người ngu nhiên cùng hát vi nhau mt cách bình thường.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về hợp xướng
[something]

Liên quan đến hoặc được thực hiện bởi một dàn hợp xướng

"The church presented a stunning choral arrangement of the hymn."

Nhà thờ đã trình diễn một bản phối hợp xướng tuyệt vời cho bài thánh ca.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error