D
Dicread
HomeDictionaryCcentered

centered

căn giữa、điềm tĩnh、đặt vào giữa、tập trung quanh
Tính từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: nullQuá khứ: centeredPhân từ 2: centeredV-ing: centeringSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang hai sc thái ý nghĩa: mt là schính xác vvt lý và hai là stĩnh lng trong tâm hn. Khi nói về đồ ha hoc không gian, centered ám chsự đối xng và căn chnh có chủ đích, to ra cm giác ngăn np hoc strình bày trang trng. Trong bi cnh tinh thn hoc tâm linh, tnày mô ttrng thái cân bng, giúp mt người không dbdao động trước nhng hn lon tbên ngoài. Nó gi lên hiung ca svng chãi, ging như mt trc cố định mà xung quanh đó mi biến cca cuc sng xoay quanh nhưng không thlàm mt đi sthăng bng ca người đó.

Ý nghĩa

Tính từcăn giữa
[something]

Nằm ở chính giữa một không gian hoặc một vật thể

"The text is centered on the page."

Văn bản được căn giữa trang.

Tính từđiềm tĩnh
[someone]

Ổn định về mặt cảm xúc và tập trung vào sự cân bằng nội tại của bản thân

"After a week of meditation, she felt completely centered."

Sau một tuần thiền định, cô ấy cảm thấy hoàn toàn điềm tĩnh.

Ngoại động từđặt vào giữa
[someone][something]

Đặt một thứ gì đó vào vị trí chính giữa

"He centered the painting on the wall."

Anh ấy đặt bức tranh vào chính giữa bức tường.

Nội động từtập trung quanh
[something]

Nằm ở vị trí trung tâm

"The design centers around a small courtyard."

Thiết kế tập trung quanh một sân nhỏ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error