D
Dicread
HomeDictionaryCcentered

centered

căn giữa / điềm tĩnh / đặt vào giữa / xoay quanh
Tính từNgoại động từNội động từ
Quá khứ: centeredPhân từ 2: centeredV-ing: centering

Tnày mang hai sc thái ý nghĩa: schính xác vmt vt lý và stĩnh lng vmt tâm lý. Trong lĩnh vc đồ ha hoc không gian, centered hàm ý sự đối xng và căn chnh có chủ đích, thường gi lên cm giác vsngăn np hoc mt cách trình bày trang trng.

Trong bi cnh tinh thn hoc tâm linh, tnày mô tmt trng thái cân bng, nơi mt người không dbdao động bi nhng hn lon tbên ngoài. Nó gi lên hiung ca svng chãi, ging như mt trc cố định mà xung quanh đó, mi biến cca cuc sng xoay quanh nhưng không thlàm cho người đó mt thăng bng.

Ý nghĩa

Tính từcăn giữa

Nằm ở chính giữa một không gian hoặc một vật thể

The text is centered on the page.

Văn bản được căn giữa trang.

Tính từđiềm tĩnh

Ổn định về mặt cảm xúc và tập trung vào sự cân bằng nội tại của bản thân

After a week of meditation, she felt completely centered.

Sau một tuần thiền định, cô ấy cảm thấy hoàn toàn điềm tĩnh.

Ngoại động từđặt vào giữa
[~ someone][~ something]

Đặt một thứ gì đó vào vị trí chính giữa

He centered the painting on the wall.

Anh ấy đặt bức tranh vào chính giữa bức tường.

Nội động từxoay quanh

Nằm ở vị trí trung tâm

The design centers around a small courtyard.

Thiết kế xoay quanh một sân nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error