D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcarr

carr

đầm lầy bụi rậm
[C] Đếm được
Số nhiều: carrs

carr là mt thut ngchuyên bit dùng để chmt loi hình địa hình đặc thù, cthlà mt vùng đầm ly bi rm. Đim khác bit ct lõi ca carr so vi các loi đầm ly thông thường là shin din ca các loi cây bi hoc cây thân gnhphát trin trên nn đất sũng nước. Trong khi các tnhư marsh thường gi lên hìnhnh nhng vùng đất ngp nước vi cvà cây thân tho, thì carr nhn mnh vào yếu tthc vt thân gỗ, to nên mt môi trường rm rp và khó di chuyn hơn.

Sphân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ carr vi mt stkhác để tránh nhm ln trong ngcnh mô tả địa lý:

bog: Thường chnhng vùng đầm ly than bùn, có tính axit cao và thường ít cây thân ghơn so vi carr.
swamp: Đây là thut ngbao quát hơn cho vùng đất ngp nước có cây ci. carr có thể được coi là mt dng cthca swamp nhưng mang tính cht đặc trưng ca vùng Bc Âu hoc Anh quc.
fen: Mt loi đầm ly được cung cp nước tngun nước ngm hoc nước mt, thường giàu khoáng cht hơn bog nhưng không nht thiết phi có bi rm như carr.

Lưu ý vngcnh sdng

Vì đây là mt tvng mang tính kthut về địa lý và sinh thái hc, carr hiếm khi xut hin trong giao tiếp hàng ngày. Nó chyếu được dùng trong các văn bn khoa hc, mô tcnh quan thiên nhiên hoc trong văn hc cổ đin khi mô tnhng vùng đất hoang sơ, ẩm ướt.

Ví dụ đúng: The explorers struggled to navigate through the dense carr. (Nhng người thám him đã vt vả để băng qua vùng đầm ly bi rm dày đặc.)

Vmt ngpháp, carr là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thsdng mo thoc dng snhiu tùy theo ngcnh mô tmt vùng đơn lhay nhiu vùng địa hình như vy.

Countable when referring to a specific geographical area of scrubby wetland (e.g., a small carr in the valley).

Ý nghĩa

Danh từđầm lầy bụi rậm

Một vùng đất thấp, sũng nước hoặc đầm lầy, thường đặc trưng bởi các bụi cây hoặc cây nhỏ

The hikers struggled to cross the damp carr.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi