D
Dicread
Trang chủTừ điểnWwillow

willow

liễu / gỗ liễu
Danh từ
Số nhiều: willows

willow chyếu được dùng để chcây liu, mt loài cây gn lin vi hìnhnh mm mi, uyn chuyn và thường mc gn nước. Trong văn hóa và văn hc, willow thường mang sc thái bun bã, u su hoc tượng trưng cho slinh hot và khnăng thích nghi. Khi dch sang tiếng Vit, cn phân bit rõ gia vic chloài cây nói chung và vic chcht liu gdùng trong thcông mnghệ.

Sphân bit về ý nghĩa và cht liu

Trong tiếng Anh, willow có thể đóng vai trò là danh tchthc vt hoc danh tchvt liu. Khi nói vcây ci, nó mô tả đặc đim sinh hc ca cây liu. Tuy nhiên, khi xut hin trong ngcnh sn xut đồ gia dng hoc ththao, willow được hiu là gliu. Đây là loi gỗ đặc trưng bi độ bn nhưng li rt nhvà do, đặc bit quan trng trong vic chế to gy đánh bóng cricket.

Cây liu: The weeping willow (Cây liu rủ).
Gliu: A basket made of willow (Mt chiếc giỏ được đan tgliu).

Lưu ý vcách dùng và hìnhnhn d

Người hc cn lưu ý rng willow thường xut hin trong các cm tmô tsmm do. Khác vi các loi gcng như oak (gsi) tượng trưng cho sc mnh và skiên định, willow gi lên suyn chuyn, dun nn nhưng không dbgãy.

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia willow vi các loi cây có hình dáng tương ttrong tiếng Vit. Hãy đảm bo sdng đúng thut ngữ "cây liu" hoc "gliu" tùy theo ngcnh để tránh gây hiu lm vcông dng ca vt liu.

Đúng: The willow branches swayed in the breeze (Nhng cành liu đung đưa trong gió).
Sai: Sdng willow để chcác loi gcng dùng trong xây dng nhà ca.

Ý nghĩa

Danh từliễu

Một loại cây hoặc bụi cây rụng lá thuộc chi `Salix`, thường có đặc điểm là lá hẹp và cành linh hoạt, thường mọc gần nguồn nước

Danh từgỗ liễu

Gỗ từ cây liễu, được đánh giá cao vì tính linh hoạt và nhẹ trong việc sản xuất các vật dụng như gậy đánh bóng cricket hoặc giỏ

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi