D
Dicread
HomeDictionaryCcards

cards

thẻ、bài、kiểm tra căn cước
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: cardsQuá khứ: cardedPhân từ 2: cardedV-ing: carding

Tnày gn lin vi smay ri, chiến thut và nhng thông tin được gikín. Trong các tình hung giao tiếp xã hi, nó gi lên bu không khí ca mt sòng bc hoc mt đêm chơi bàim cúng bên gia đình, nơi skch tính nmnhng quân bài chưa được lt mở. Điu này to ra mt cm giác hi hp xen ln smo him.

Đếm được khi đề cập đến từng tấm thẻ riêng lẻ như thiệp chúc mừng hoặc quân bài. Không đếm được khi nói về chất liệu giấy cứng, ví dụ như một miếng bìa dày.

Ý nghĩa

Danh từthẻ, bài
[someone][something]

Những mảnh giấy cứng hoặc nhựa hình chữ nhật nhỏ dùng để chơi game hoặc nhận dạng

"He dealt the cards to the players."

Anh ấy chia bài cho những người chơi.

Ngoại động từkiểm tra thẻ căn cước
[someone][something]

Yêu cầu xuất trình giấy tờ tùy thân để xác minh tuổi của một người, thường là để bán rượu

"The bartender cards everyone who looks under thirty."

Nhân viên pha chế kiểm tra thẻ căn cước của tất cả những ai trông dưới 30 tuổi.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error