D
Dicread
HomeDictionaryBbones

bones

xương、học nhồi nhét
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bonesQuá khứ: bonedPhân từ 2: bonedV-ing: boning

Tnày mang đậm sliên tưởng đến cái chết và nhng gì còn sót li ca ssng, thường gi lên hìnhnh bxương hoc bóng ma trong các tác phm văn hc gothic. Vmt sinh hc, nó ám chscng cáp, cu trúc và khung nâng đỡ bên trong ca cơ thể. Trong các ngcnh giao tiếp xã hi hoc tiếng lóng, ý nghĩa ca tnày chuyn sang cm giác vsnlc hoc sự đơn gin đến mc ti thiu. Khi ai đó bmô tlà chcòn bones (xương), điu đó ngụ ý tình trng nghèo khcùng cc hoc bbỏ đói, trong khi hành động hc tp li ám chvic rèn luyn, ghi nhthông tin mt cách tp trung và máy móc.

Đếm được khi đề cập đến các thành phần xương riêng lẻ như xương đùi hoặc xương sườn. Không đếm được khi nói về xương như một loại chất liệu, ví dụ như trong cụm từ `bone china` (sứ xương) hoặc `bone-dry desert` (sa mạc khô cằn).

Ý nghĩa

Danh từxương
[something]

Các mô cứng, vôi hóa tạo nên bộ khung xương của động vật có xương sống

"The dog buried its bones in the backyard."

Con chó đã chôn những khúc xương của nó ở sân sau.

Ngoại động từhọc nhồi nhét
[someone]

Học tập một cách cường độ cao, đặc biệt là để chuẩn bị cho một kỳ thi

"He spent the entire weekend boning up on his chemistry notes."

Anh ấy đã dành cả cuối tuần để học nhồi nhét các ghi chép môn hóa học.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error