D
Dicread
HomeDictionaryAarmed

armed

có vũ trang、trang bị sẵn
Tính từ

Tnày mang mt stương phn mnh mgia mi nguy him vmt vt lý và schun bvmt trí tuệ. Khi dùng để mô tmt người có vũ khí, nó gi lên trng thái sn sàng cho vic tn công hoc phòng thủ, thường to cm giác đe da hoc thhin quyn hn chính thc trong các bi cnh an ninh. Khi được sdng theo nghĩa bóng, tarmed mô tmt li thế chiến lược. Lúc này, hìnhnh không còn là súng hay kiếm thc tế mà chuyn sang mt công cụ ẩn dụ, chng hn như dliu hoc bng chng, ngụ ý rng người đó đã chun bị đầy đủ để giành chiến thng trong mt cuc tranh lun hoc xlý mt tình hung khó khăn.

Ý nghĩa

Tính từcó vũ trang
[someone][something]

Được trang bị vũ khí, đặc biệt là súng ống

"The guards were heavily armed."

Các nhân viên bảo vệ được trang bị vũ khí hạng nặng.

Tính từcó sẵn, mang theo
[something]

Được cung cấp một công cụ hoặc phẩm chất cụ thể để đạt được mục tiêu

"He arrived armed with a list of questions."

Anh ấy đến với một danh sách các câu hỏi đã chuẩn bị sẵn.

Last Updated: May 26, 2026Report an Error