D
Dicread
Trang chủTừ điểnUuntimely

untimely

quá sớm
Tính từ
So sánh hơn: more untimelySo sánh nhất: most untimely

untimely thường được dùng để mô tmt svic xy ra không đúng lúc, đặc bit là khi svic đó mang tính tiêu cc hoc gây ra snui tiếc. Sc thái chính ca tnày là sự "quá sm" so vi mong đợi hoc dtính, khiến cho kết qutrnên đáng tiếc hoc gây bt tin.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong tiếng Anh, untimely thường xut hin nht trong cm tuntimely death (cái chết quá sm), ám chmt người qua đời khi còn trhoc trước khi họ đạt được nhng điu mong mun trong cuc đời. Ở đây, tnày không chỉ đơn thun nói vthi gian mà còn mang nng cm xúc đau bun và tiếc nui.

Ngoài ra, untimely cũng có thdùng để chnhng hành động xy ra vào thi đim không thích hp, gây cn trhoc gây khó chu. Tuy nhiên, trong trường hp này, nó mang tính cht khách quan hơn là cm xúc.

Ví dvsnui tiếc: an untimely end (mt kết thúc quá sm/đáng tiếc).
Ví dvsbt tin: an untimely interruption (mt sngt quãng không đúng lúc).

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Vit dnhm ln untimely vi inopportune hoc unseasonable. Mc dù cba đều có thdch là "không đúng lúc", nhưng có skhác bit tinh tế vkhái nim:

untimely nhn mnh vào vic xy ra "quá sm" hoc "trước thi hn" mt cách đáng tiếc.
inopportune nhn mnh vào vic xy ra vào thi đim "không thun tin" hoc "gây phin hà" (ví dụ: mt cuc gi đin lúc na đêm là inopportune, nhưng không nht thiết là untimely).
unseasonable thường dùng cho thi tiết, chnhng hin tượng không phù hp vi mùa hin ti (ví dụ: tuyết rơi vào mùa hè).

Lưu ý vngpháp

untimely chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa. Khi sdng, hãy lưu ý chn danh từ đi kèm phù hp để làm ni bt sc thái "quá sm" hoc "không thích hp" mà bn mun truyn đạt.

Ý nghĩa

Tính từquá sớm

Xảy ra quá sớm hoặc vào một thời điểm không thích hợp

His untimely death shocked the entire community.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi