D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsynchronous

synchronous

đồng bộ
Tính từ

synchronous mô ttrng thái mà hai hoc nhiu skin, quá trình din ra cùng mt lúc hoc được điu phi để khp vi nhau vmt thi gian. Trong giao tiếp, nó ám chstương tác trc tiếp và tc thi, nơi người gi và người nhn phn hi cho nhau ngay lp tc.

Ý nghĩa

Tính từđồng bộ

Tồn tại hoặc xảy ra cùng một thời điểm

The two dancers performed synchronous movements.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi