D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsac

sac

túi
[C] Đếm được
Số nhiều: sacs

sac là mt thut ngchuyên ngành sinh hc dùng để chmt cu trúc dng túi, rng và có màng bao bc trong cơ thsinh vt. Đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là sac không được dùng để chnhng chiếc túi thông thường trong đời sng hàng ngày (như túi xách hay túi nilon), mà chdành riêng cho các cơ quan gii phu hoc cu trúc tế bào.

Phân bit vi các ttương đồng

Trong tiếng Anh, có sphân bit rõ rt gia sac và bag. Trong khi bag là tphthông chbt kvt cha nào có ming mở, thì sac mang sc thái khoa hc và y tế. Ví dụ, bn không thnói "a sac of groceries" (mt túi hàng tp hóa) mà phi dùng "a bag of groceries". Ngược li, khi nói vtúi khí trong phi hoc túi mt, sac hoc các thut ngchuyên sâu hơn sẽ được sdng.

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln sac vi các loi túi cha cht lng thông thường. Hãy nhrng sac thường đi kèm vi chc năng sinh hc cthnhư lưu trữ, bo vhoc tiết cht.

a sac of flour (Sai vì đây là vt dng hàng ngày)
a synovial sac (Đúng vì đây là túi hot dch trong khp xương)

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường xut hin trong các văn bn vy khoa, sinh hc hoc gii phu hc. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà sac có thể được dch là "túi", "nang" hoc "bao". Ví dụ, trong y khoa, "peritoneal sac" sẽ được dch là "túi phúc mc" hoc "nang phúc mc".

Vmt ngpháp, sac là mt danh từ đếm được. Khi sdng, người hc cn chú ý kết hp vi các tính tmô tvtrí hoc chc năng ca túi đó trong cơ thể để đảm bo tính chính xác vmt thut ngữ.

Countable when referring to individual biological pouches, such as a venom sac or a seed sac.

Ý nghĩa

Danh từtúi

Một cấu trúc giống như túi ở động vật hoặc thực vật, thường được dùng để lưu trữ hoặc bảo vệ

The spider produces eggs inside a protective sac.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi