D
Dicread
Trang chủTừ điểnRrespondent

respondent

người trả lời / bị đơn
Danh từ
Số nhiều: respondents

respondent là mt từ đa nghĩa tùy thuc vào ngcnh sdng, chyếu phân chia gia lĩnh vc nghiên cu xã hi và lĩnh vc pháp lý. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia hai vai trò hoàn toàn khác nhau này.

Ý nghĩa

Danh từngười trả lời

Người cung cấp câu trả lời cho một bảng câu hỏi hoặc tham gia vào một cuộc khảo sát hoặc thí nghiệm tâm lý

The survey included five hundred respondents from various age groups.

Danh từbị đơn

Bên bị nộp đơn kiện hoặc bên bị kháng cáo trong một tòa án pháp luật

The respondent filed a motion to dismiss the case based on a lack of evidence.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi