D
Dicread
Trang chủTừ điểnRresourcefulness

resourcefulness

sự tháo vát
Danh từ

resourcefulness mô tmt phm cht tích cc, nhn mnh vào khnăng tư duy linh hot và ssáng to khi đối mt vi nhng tình hung khó khăn hoc thiếu ht ngun lc. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "stháo vát", không chỉ đơn thun là schăm chmà là khnăng xoay xở, tìm ra gii pháp hiu qutnhng gì sn có.

Ý nghĩa

Danh từsự tháo vát

Khả năng tìm ra những cách nhanh chóng và khéo léo để vượt qua khó khăn hoặc giải quyết vấn đề

Her resourcefulness helped the team finish the project despite the budget cuts.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi