D
Dicread
Trang chủTừ điểnRrectification

rectification

sự sửa chữa / sự tinh chế / sự chỉnh lưu
[C/U] Cả hai
Số nhiều: rectifications

rectification là mt từ đa nghĩa, được sdng trong nhiu lĩnh vc khác nhau từ đời sng xã hi, kthut cho đến hóa hc. Đối vi người hc tiếng Anh, đim khó khăn nht là vic xác định ngcnh để chn nghĩa dch chính xác, vì trong tiếng Vit, mi lĩnh vc ssdng mt thut ngchuyên bit hoàn toàn khác nhau.

Countable when referring to a specific corrective action taken to fix a mistake. Uncountable when referring to the general process of chemical refining or electrical conversion.

Ý nghĩa

Danh từsự sửa chữa

Hành động sửa chữa một sai lầm hoặc làm cho điều gì đó trở nên đúng đắn

The rectification of the error was handled immediately.

Danh từsự tinh chế

Quá trình tinh chế một chất lỏng thông qua việc chưng cất nhiều lần

The rectification of alcohol produces a higher purity spirit.

Danh từsự chỉnh lưu

Quá trình chuyển đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

The circuit includes a rectification stage to stabilize the voltage.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi