D
Dicread
Trang chủTừ điểnRreactive

reactive

thụ động / phản ứng mạnh
Tính từ
So sánh hơn: more reactiveSo sánh nhất: most reactive

reactive mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh là hóa hc hay hành vi con người. Trong hóa hc, tnày mô tả đặc tính ca mt cht có khnăng ddàng tham gia vào các phnng hóa hc. Trong khi đó, khi nói vtính cách hoc cách qun lý, reactive mô tmt trng thái thụ động, tc là chhành động sau khi mt svic đã xy ra thay vì dự đoán và ngăn chn nó ttrước.

Ý nghĩa

Tính từthụ động

Thể hiện sự phản ứng đối với một tác nhân kích thích thay vì chủ động tạo ra hành động

The company was reactive rather than proactive in addressing the crisis.

Tính từphản ứng mạnh

Có khả năng gây ra một phản ứng hóa học

The substance is highly reactive when exposed to oxygen.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi