D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpomade

pomade

sáp vuốt tóc / vuốt sáp
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: pomadesQuá khứ: pomadedPhân từ 2: pomadedV-ing: pomading

pomade thường được hiu là mt loi sáp vut tóc có độ bóng cao và kết cu đặc, nhn, thường cha du hoc sáp ong. Đim khác bit ln nht gia pomade và các sn phm to kiu khác như wax hay gel chính là độ bóng và khnăng tái to kiu tóc trong ngày. Trong khi gel làm tóc cng và khô nhanh, pomade gicho tóc mm mi hơn nhưng li to ra vngoài bóng by, mượt mà, đặc bit phù hp vi các kiu tóc cổ đin như pompadour hoc slick back.

Phân bit vi các sn phm to kiu khác

Người hc tiếng Anh cn lưu ý rng dù trong tiếng Vit chúng ta thường gi chung là "sáp vut tóc", nhưng trong tiếng Anh, mi loi sn phm có đặc tính riêng:

pomade to độ bóng cao, cm giác nhn, dùng để vut sáp cho nhng kiu tóc mượt và bóng.
wax to độ nhám, ít bóng hơn, dùng để to khi hoc to vtnhiên.
gel làm tóc cng đơ và có độ bóng, không thchnh sa sau khi đã khô.

Ví dụ: Nếu bn mun mt mái tóc bóng mượt như các quý ông thp niên 50, hãy dùng pomade. Nếu bn mun tóc trông tnhiên và không quá bóng, hãy chn wax.

Cách sdng trong câu

Tnày va có thể đóng vai trò là danh từ (chsn phm) va là động từ (chhành động thoa sn phm lên tóc). Tuy nhiên, khi dùng làm động từ, nó thường xut hin trong các ngcnh chuyên vlàm đẹp hoc chăm sóc tóc.

Danh từ: He applied a small amount of pomade to his hair. (Anhy thoa mt lượng nhsáp vut tóc lên tóc mình.)
Động từ: She pomaded her hair for the formal event. (Cô ấy đã vut sáp cho tóc trước khi tham dskin trang trng.)

Ý nghĩa

Danh từsáp vuốt tóc

Một loại thuốc mỡ nhờn dùng để tạo kiểu hoặc làm mượt tóc

Ngoại động từvuốt sáp
[~ something]

Thoa một loại thuốc mỡ nhờn lên tóc để tạo kiểu hoặc làm mượt

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi