D
Dicread
Trang chủTừ điểnPperceptual

perceptual

thuộc về tri giác
Tính từ

perceptual một tính từ chuyên sâu, tả những liên quan đến quá trình tiếp nhận giải thích thông tin thông qua các giác quan (thị giác, thính giác, xúc giác, v.v.). Trong tiếng Việt, từ này thường được dịch "thuộc về tri giác". Điểm mấu chốt cần lưu ý perceptual không chỉ đơn thuần việc "nhìn thấy" hay "nghe thấy" (cảm giác vật ), nhấn mạnh vào cách não bộ xử diễn giải những tín hiệu đó để tạo ra một nhận thức về thực tại.

Phân biệt với các khái niệm tương tự

Người học tiếng Anh thường dễ nhầm lẫn perceptual với conceptual (thuộc về khái niệm). Trong khi perceptual dựa trên những chúng ta trực tiếp cảm nhận được từ môi trường xung quanh, thì conceptual lại dựa trên duy trừu tượng luận. dụ, việc nhận ra một vật màu đỏ một trải nghiệm perceptual, nhưng hiểu được ý nghĩa của màu đỏ "nguy hiểm" lại một quá trình conceptual.

Một sự phân biệt khác giữa perceptual sensory (thuộc về cảm giác). sensory tập trung vào các quan thụ cảm (như võng mạc hoặc tế bào thần kinh da), còn perceptual tập trung vào kết quả cuối cùng sau khi não bộ đã phân tích các dữ liệu cảm giác đó.

Ngữ cảnh sử dụng lưu ý

Từ này xuất hiện phổ biến trong các lĩnh vực tâm học, thần kinh học thiết kế trải nghiệm người dùng. Khi sử dụng, hãy chú ý đến các cụm từ cố định để diễn đạt tự nhiên hơn:

Sai lệch tri giác: perceptual distortion hoặc perceptual error (khi một người nhìn thấy hoặc nghe thấy điều đó khác với thực tế).
Kỹ năng tri giác: perceptual skills (khả năng nhận diện hình ảnh hoặc âm thanh một cách chính xác).

Sai: perceptual problem (khi muốn nói về một vấn đề khó giải quyết về mặt duy).
Đúng: conceptual problem (vấn đề về mặt khái niệm/ duy).
Đúng: perceptual problem (khi nói về việc một người gặp khó khăn trong việc phân biệt các màu sắc hoặc hình khối).

Về mặt ngữ pháp, perceptual một tính từ bổ nghĩa cho danh từ không thay đổi hình thái theo số ít hay số nhiều.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về tri giác

Liên quan đến khả năng giải thích hoặc nhận biết điều gì đó thông qua các giác quan

The patient suffered from a perceptual distortion of size.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi