D
Dicread
Trang chủTừ điểnOorganisation

organisation

tổ chức / sự sắp xếp
[C/U] Cả hai
Số nhiều: organisationsQuá khứ: organisedPhân từ 2: organisedV-ing: organising

organisation mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong quá trình sdng. Đầu tiên, nó dùng để chmt thc thxã hi, mt tp thngười có cu trúc cht chnhm đạt được mc tiêu chung, như mt doanh nghip, cơ quan chính phhoc tchc phi li nhun. Trong ngcnh này, tnày nhn mnh vào tính pháp nhân và hthng qun lý.

Thhai, organisation mô tquá trình hoc hành động sp xếp các thành phn, dliu hoc thi gian theo mt trt tlogic và hiu quả. Đây là khía cnh vknăng qun lý cá nhân hoc phương pháp làm vic.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng từ "tchc" cho mi trường hp. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, tùy vào ngcnh mà organisation sẽ đối lp vi các khái nim khác nhau:

Khi nói vmt thc thể (tchc), nó đối lp vi individual (cá nhân). Ví dụ: The organisation provides healthcare (Tchc này cung cp dch vchăm sóc sc khe).
Khi nói vssp xếp, nó đối lp vi chaos (shn lon) hoc disorder (smt trt tự). Ví dụ: Her lack of organisation led to the project's failure (Sthiếu sp xếp/knăng tchc ca cô ấy đã dn đến tht bi ca dự án).

Lưu ý vchính tvà ngpháp

Người hc cn lưu ý skhác bit gia tiếng Anh-Anh (organisation) và tiếng Anh-Mỹ (organization). Chai đều đúng và có nghĩa hoàn toàn ging nhau, nhưng bn nên nht quán trong vic sdng mt kiu chính ttrong toàn bvăn bn.

Vmt ngpháp, khi mang nghĩa là mt tp thể, organisation có thể được coi là danh tsố ít hoc snhiu tùy thuc vào vic bn đang nhn mnh vào thc thduy nht hay nhng cá nhân trong thc thể đó. Khi mang nghĩa là ssp xếp, đây thường là mt danh tkhông đếm được.

Countable when referring to a legal entity or a company like a corporation. Uncountable when referring to the general quality of being orderly or the process of arranging things.

Ý nghĩa

Danh từtổ chức

Một tập thể người có cấu trúc với một mục đích cụ thể, chẳng hạn như doanh nghiệp, chính phủ hoặc tổ chức từ thiện

The non-profit organisation provides clean water to remote villages.

Danh từsự sắp xếp

Hành động hoặc quá trình sắp xếp các yếu tố theo một trật tự có cấu trúc

The organisation of the files made the audit much faster.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi