D
Dicread
Trang chủTừ điểnNninth

ninth

thứ chín / số chín
Tính từ[C] Đếm được

ninth một số thứ tự dùng để chỉ vị trí của một đối tượng trong một chuỗi liên tiếp sau số tám. Trong tiếng Việt, từ này thường được dịch "thứ chín" hoặc "số chín" tùy vào ngữ cảnh cụ thể của câu.

Countable when referring to a specific position in a sequence or a fractional part of a whole.

Ý nghĩa

Tính từthứ chín

Đứng sau số tám trong một chuỗi

Danh từsố chín

Số thứ tự chín

He was the ninth person to arrive.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi