D
Dicread
Trang chủTừ điểnNneural

neural

thuộc thần kinh
Tính từ

neural là mt tính tchuyên ngành dùng để mô tbt cứ điu gì liên quan đến dây thn kinh hoc hthn kinh. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc thn kinh". Đim quan trng cn lưu ý là neural tp trung vào cu trúc vt lý và chc năng sinh hc ca các tế bào thn kinh (neurons) và mng lưới kết ni ca chúng.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln neural vi nervous. Mc dù chai đều liên quan đến hthn kinh, nhưng cách sdng có skhác bit vsc thái:

neural thường được dùng trong các ngcnh kthut, y khoa hoc khoa hc để chcác thành phn cthhoc cơ chế hot động. Ví dụ: neural network (mng thn kinh) hoc neural pathway (đường dn thn kinh).

nervous thường được dùng để chtoàn bhthng hoc trng thái tâm lý. Ví dụ: nervous system (hthn kinh) hoc khi mô tmt người đang lo lng (I feel nervous).

Mt sai lm phbiến là sdng neural để mô tcm xúc lo lng. Hãy nhrng neural không bao gimang nghĩa là "lo lng" hay "hi hp".

ng dng trong công nghhin đại

Trong knguyên trí tunhân to, neural xut hin phbiến trong cm tartificial neural network (mng thn kinh nhân to). Ở đây, tneural không còn chsinh hc mà được dùng theo nghĩan dụ để mô tmt hthng máy tính mô phng cách hot động ca não người.

Đúng: The AI uses a neural network to recognize images. (Trí tunhân to sdng mt mng thn kinh để nhn din hìnhnh.)
Sai: I am feeling very neural about the exam. (Tôi cm thy rt "thuc thn kinh" vkthi) $\rightarrow$ Phi dùng nervous.

Đặc đim ngpháp

neural là mt tính tkhông thay đổi hình thái, luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa để xác định tính cht "thuc thn kinh" ca đối tượng đó.

Ý nghĩa

Tính từthuộc thần kinh

Liên quan đến dây thần kinh hoặc hệ thần kinh

The patient suffered neural damage after the accident.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi