D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmartyrdom

martyrdom

sự tử vì đạo / sự hy sinh
Danh từ
Số nhiều: martyrdoms

martyrdom mang một sắc thái trang trọng thiêng liêng, không đơn thuần cái chết hay sự mất mát. Trong ngữ cảnh tôn giáo, từ này tả việc một nhân chấp nhận cái chết thay từ bỏ niềm tin của mình, tạo nên một hình tượng biểu tượng cho sự kiên định lòng thành kính. Khi được dùng trong ngữ cảnh đời thường hoặc chính trị, martyrdom ám chỉ sự hy sinh cao cả, nơi một người chịu đựng đau khổ hoặc thiệt thòi cực độ một tưởng chung hoặc lợi ích của người khác.

Phân biệt sắc thái sử dụng

Người học cần phân biệt martyrdom với các từ như sacrifice hay death. Trong khi sacrifice (sự hy sinh) một thuật ngữ rộng, thể áp dụng cho bất kỳ việc từ bỏ điều đó quý giá, thì martyrdom nhấn mạnh vào sự chịu đựng đau khổ tột cùng hoặc cái chết mang tính biểu tượng. Một người thể thực hiện sacrifice bằng cách làm việc chăm chỉ để nuôi con, nhưng martyrdom thường gắn liền với một cuộc đấu tranh niềm tin hoặc một tưởng lớn lao hơn.

dụ về sự tử đạo: The saint's martyrdom inspired thousands of followers. (Sự tử đạo của vị thánh đã truyền cảm hứng cho hàng ngàn tín đồ.)
dụ về sự hy sinh tưởng: He viewed his years of imprisonment as a form of political martyrdom. (Ông coi những năm tháng bị cầm như một kiểu hy sinh chính trị.)

Lưu ý về cách dùng trong tiếng Việt

Khi dịch martyrdom, tùy vào ngữ cảnh bạn nên chọn từ tương ứng để tránh gây hiểu lầm. Nếu văn bản nói về tôn giáo, hãy dùng "sự tử đạo" để giữ được vẻ tôn nghiêm. Nếu văn bản nói về đời sống hội hoặc chính trị, hãy dùng "sự hy sinh" để diễn đạt sự chịu đựng gian khổ mục đích cao đẹp. Tránh dùng từ "cái chết" một cách đơn thuần sẽ làm mất đi ý nghĩa về lòng quả cảm tưởng từ martyrdom truyền tải.

Đặc điểm ngữ pháp

martyrdom một danh từ không đếm được. Do đó, bạn không nên sử dụng mạo từ "a" hoặc chuyển sang dạng số nhiều. Thay vào đó, hãy sử dụng các cụm từ định lượng hoặc tính từ bổ nghĩa để làm mức độ của sự hy sinh hoặc tử đạo.

Ý nghĩa

Danh từsự tử vì đạo

Cái chết của một người bị giết vì niềm tin tôn giáo hoặc chính trị của họ

The history of the early church is filled with accounts of martyrdom.

Danh từsự hy sinh

Trạng thái chịu đựng gian khổ lớn hoặc hy sinh vì một lý tưởng hoặc vì người khác

She viewed her years of unpaid labor as a kind of domestic martyrdom.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi