D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmannerly

mannerly

lễ phép
Tính từ
So sánh hơn: more mannerlySo sánh nhất: most mannerly

mannerly mô tmt người có hành vi, thái độ tuân thnghiêm ngt các quy tcng xvà nghi lxã hi. Tnày nhn mnh vào schun mc, lch svà tôn trng người khác thông qua nhng hành động cthể, thường là nhng hành động đã được xã hi công nhn là đúng đắn trong các tình hung giao tiếp chính thc hoc trang trng.

Ý nghĩa

Tính từlễ phép

Cư xử một cách lịch sự, đúng mực về mặt xã hội và tôn trọng theo các quy tắc nghi lễ đã được thiết lập

The children were surprisingly mannerly during the formal dinner party.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi