lobe
dái / thùy
[C] Đếm được
Số nhiều: lobes
lobe là một thuật ngữ chuyên môn dùng để mô tả một phần nhô ra hoặc một phân vùng có hình dạng tròn, bầu dục của một cơ quan trong cơ thể. Trong tiếng Việt, tùy vào bộ phận cơ thể được nhắc đến mà từ này sẽ được dịch khác nhau để đảm bảo tính tự nhiên và chính xác về mặt y khoa.
Countable when referring to the individual anatomical segments of an organ, such as the two lobes of the lungs or the various lobes of the brain.
Ý nghĩa
Danh từdái
Một phần nhô ra có hình tròn của một bộ phận cơ thể, chẳng hạn như tai hoặc phổi