D
Dicread
Trang chủTừ điểnLlobe

lobe

dái / thùy
[C] Đếm được
Số nhiều: lobes

lobe là mt thut ngchuyên môn dùng để mô tmt phn nhô ra hoc mt phân vùng có hình dng tròn, bu dc ca mt cơ quan trong cơ thể. Trong tiếng Vit, tùy vào bphn cơ thể được nhc đến mà tnày sẽ được dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên và chính xác vmt y khoa.

Countable when referring to the individual anatomical segments of an organ, such as the two lobes of the lungs or the various lobes of the brain.

Ý nghĩa

Danh từdái

Một phần nhô ra có hình tròn của một bộ phận cơ thể, chẳng hạn như tai hoặc phổi

Danh từthùy

Một trong những phân vùng chính của não, chẳng hạn như thùy trán hoặc thùy chẩm

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi