D
Dicread
Trang chủTừ điểnKkrypton

krypton

krypton
Danh từ

krypton là mt thut ngchuyên ngành hóa hc dùng để chmt nguyên tkhí hiếm. Trong tiếng Vit, tnày được ginguyên theo danh pháp quc tế hoc phiên âm nhẹ, và không có tthun Vit tương đương để thay thế. Khi sdng, người hc cn lưu ý rng đây là mt danh tkhông đếm được, thường xut hin trong các văn bn khoa hc, kthut hoc vt lý.

Ý nghĩa

Danh từkrypton

Một loại khí hiếm không màu, không mùi, không vị với số hiệu nguyên tử 36, được sử dụng chủ yếu trong chiếu sáng chuyên dụng và nhiếp ảnh

The high-intensity lamps were filled with krypton to improve brightness.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi