D
Dicread
Trang chủTừ điểnIinterstice

interstice

khe hở / khoảng thời gian trống
Danh từ
Số nhiều: interstices

interstice một từ mang sắc thái trang trọng mang tính kỹ thuật cao, dùng để chỉ những khoảng trống cực nhỏ, thường những khe hở hẹp hoặc kẽ hở nằm giữa các thành phần của một cấu trúc lớn hơn. Trong tiếng Việt, tùy vào ngữ cảnh từ này thể được dịch "khe hở" (về mặt vật ) hoặc "khoảng thời gian trống" (về mặt thời gian).

Ý nghĩa

Danh từkhe hở

Một khoảng không gian nhỏ, kẽ hở hoặc vết nứt nằm giữa các vật thể

The moisture seeped through every interstice in the brickwork.

Danh từkhoảng thời gian trống

Một khoảng thời gian ngắn giữa các sự kiện hoặc hoạt động

She used every available interstice in her busy schedule to make phone calls.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi