D
Dicread
Trang chủTừ điểnGgrinder

grinder

máy mài / bánh mì kẹp kiểu Ý / người làm việc cần cù
[C] Đếm được
Số nhiều: grinders

Tgrinder là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái hoàn toàn khác nhau, tcông ckthut, ẩm thc cho đến mô ttính cách con người. Người hc cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln gia các lĩnh vc này.

Countable when referring to the physical tool or the sandwich.

Ý nghĩa

Danh từmáy mài

Một loại máy hoặc công cụ dùng để mài vật liệu thành các mảnh nhỏ hơn hoặc làm nhẵn bề mặt

The workshop is filled with the noise of the angle grinder.

Danh từbánh mì kẹp kiểu Ý

Một loại bánh mì kẹp gồm ổ bánh mì dài có vỏ giòn, nhân thịt và phô mai

I ordered a spicy Italian grinder for lunch.

Danh từngười làm việc cần cù

Một người làm việc không mệt mỏi và có phương pháp, thường theo cách lặp đi lặp lại hoặc cực nhọc

He is a real grinder who stays late every night to finish the project.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi