D
Dicread
Trang chủTừ điểnGgorilla

gorilla

khỉ đột / kẻ đâm thuê chém mướn
Danh từ
Số nhiều: gorillas

gorilla trước hết được biết đến là mt loài linh trưởng ln, mang sc thái vsc mnh thcht vượt tri và suy nghiêm ca tnhiên. Khi sdng trong ngcnh sinh hc, tnày luôn gi lên hìnhnh vnhng sinh vt to ln, hin lành nhưng đầy quyn năng trong môi trường rng rm.

Ý nghĩa

Danh từkhỉ đột

Một loài linh trưởng lớn và mạnh mẽ thuộc họ Hominidae, có nguồn gốc từ các khu rừng ở trung tâm châu Phi

Danh từkẻ đâm thuê chém mướn

Một người được thuê để thực hiện các hành vi bạo lực hoặc đe dọa người khác, thường là vệ sĩ hoặc tay sai

The mob boss used a gorilla to ensure the witnesses stayed silent.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi