D
Dicread
Trang chủTừ điểnEembryonic

embryonic

phôi thai / sơ khai
Tính từ
So sánh hơn: more embryonicSo sánh nhất: most embryonic

embryonic mang hai sc thái nghĩa chính: mt nghĩa sinh hc thun túy và mt nghĩa bóng dùng để mô tsphát trin. Trong sinh hc, tnày dùng để chgiai đon phôi thai, tc là thi kỳ đầu tiên ca sphát trin sau khi thtinh. Khi chuyn sang nghĩa bóng, embryonic mô tmt ý tưởng, mt tchc hoc mt kế hoch đanggiai đon sơ khai, va mi hình thành và còn rt nhiu tim năng để phát trin nhưng chưa hoàn thin.

Ý nghĩa

Tính từphôi thai

Liên quan đến phôi hoặc các giai đoạn phát triển ban đầu

The researchers studied the embryonic stage of the zebrafish.

Tính từsơ khai

Ở giai đoạn phát triển rất sớm; còn thô sơ

The startup is still in its embryonic phase.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi