D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdirectrix

directrix

đường chuẩn / đường dẫn
Danh từ
Số nhiều: directrices

Trong hình hc, directrix là mt thut ngchuyên môn dùng để chmt đường thng đóng vai trò làm mc để xác định hình dng ca các đường conic hoc các mt cong. Tùy vào ngcnh toán hc mà tnày được dch là "đường chun" hoc "đường dn", và người hc cn phân bit rõ haing dng này để tránh nhm ln.

Phân bit đường chun và đường dn

Khi nói vcác đường conic như parabol, elip hay hyperbol, directrix được hiu là "đường chun". Đây là đường thng cố định mà khong cách tmt đim trên đường cong đến nó, khi chia cho khong cách từ đim đó đến tiêu đim, sluôn cho mt hng số (gi là tâm sai). Ví dụ, trong mt parabol, mi đim trên đường cong đều cách đều tiêu đim và đường chun.

Ngược li, trong hình hc không gian khi to ra các mt như hình trhoc hình nón, directrix được gi là "đường dn". Lúc này, nó đóng vai trò là quỹ đạo mà mt đường sinh di chuyn theo để quét nên mt mt cong. Skhác bit ct lõi là: "đường chun" dùng để định nghĩa tp hp đim (tĩnh), còn "đường dn" dùng để mô tquá trình to hình (động).

Lưu ý vthut ngvà cách dùng

Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln directrix vi axis (trc). Trong khi trc thường là đường đối xng đi qua tiêu đim, thì đường chun (directrix) thường vuông góc vi trc đó. Khi dch sang tiếng Vit, hãy đảm bo sdng chính xác thut ngtươngng vi loi hình hc đang đề cp:

Sdng "đường chun" cho các bài toán về đường conic (ví dụ: the directrix of a parabola).
Sdng "đường dn" cho các bài toán vmt cong trong không gian (ví dụ: the directrix of a cylinder).

Vmt ngpháp, directrix là mt danh từ đếm được. Trong các văn bn kthut, nó thường xut hin vi mo txác định the vì trong mt hình cththường chcó mt hoc mt cp đường chun/đường dn xác định.

Ý nghĩa

Danh từđường chuẩn

Một đường thẳng cố định được sử dụng trong định nghĩa của một đường conic, sao cho khoảng cách từ bất kỳ điểm nào trên đường cong đến tiêu điểm là một bội số không đổi của khoảng cách từ điểm đó đến đường thẳng này

The parabola is defined as the set of points equidistant from the focus and the directrix.

Danh từđường dẫn

Trong hình học, một đường thẳng dẫn dắt việc tạo ra một mặt, chẳng hạn như hình trụ hoặc hình nón, thông qua chuyển động của một đường sinh

The cylinder is formed by a generating line moving parallel to the directrix.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi