D
Dicread
Trang chủTừ điểnCconfute

confute

bác bỏ
Ngoại động từ
Quá khứ: confutedPhân từ 2: confutedV-ing: confuting

confute mang sc thái mnh mvà mang tính hc thut, nhn mnh vào vic sdng bng chng khách quan hoc lp lun logic cht chẽ để chng minh mt điu gì đó là sai hoàn toàn. Khác vi deny (phnhn) chỉ đơn thun là nói rng điu gì đó không đúng, confute yêu cu mt quá trình chng minh cthể để làm cho đối phương không thtranh cãi được na.

Ý nghĩa

Ngoại động từbác bỏ
[~ someone][~ something]

Chứng minh một người, một lập luận hoặc một lý thuyết là sai hoặc không chính xác bằng cách cung cấp bằng chứng hoặc lập luận logic

The lawyer managed to confute the witness's testimony by presenting a dated receipt.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi