D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcondominium

condominium

căn hộ chung cư / quyền cùng quản trị
Danh từ
Số nhiều: condominiums

condominium thường được dùng để chmt loi hình shu bt động sn cthể, nơi mt cá nhân shu hoàn toàn đơn vnhà ở ca hnhưng chia squyn shu đối vi các khu vc chung như snh, hành lang và hbơi. Trong giao tiếp thông thường, tnày thường được rút gn thành condo. Người hc cn phân bit rõ condominium vi apartment (căn hộ). Mc dù chai đều dch là "căn hchung cư" trong tiếng Vit, nhưng apartment thường nhn mnh vào cu trúc vt lý ca căn nhà hoc hình thc thuê nhà, trong khi condominium nhn mnh vào quyn shu pháp lý.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi sdng condominium, người nói mun ám chrng hlà chshu ca căn hộ đó. Ngược li, nếu nói apartment, người nghe có thhiu rng người đó đang thuê nhà. Ví dụ, trong câu I live in a condo, người nói khng định quyn shu, còn I live in an apartment có thchỉ đơn gin là mô tnơi ở.

Đúng: I bought a condominium in the city center (Tôi đã mua mt căn hchung cư ở trung tâm thành phố) - Nhn mnh vic mua và shu.
Đúng: I rent an apartment (Tôi thuê mt căn hộ) - Nhn mnh vic thuê chỗ ở.

Cách dùng trong chính trvà lut pháp

Mt đim dgây nhm ln là condominium không chdùng cho bt động sn mà còn được dùng trong thut ngchính trị để chỉ "quyn cùng qun trị". Đây là trường hp mt vùng lãnh thổ được qun lý chung bi hai hoc nhiu quc gia mà không phân chia ranh gii rõ ràng. Đây là nghĩa chuyên ngành, ít gp hơn trong đời sng hàng ngày nhưng rt quan trng trong văn bn lch shoc lut pháp quc tế.

Ví dụ: The territory was a condominium of two neighboring states (Vùng lãnh thnày tng nm dưới quyn cùng qun trca hai quc gia láng ging).

Lưu ý vngpháp

condominium là mt danh từ đếm được. Khi sdngdng snhiu, hãy thêm đuôi -s (condominiums). Trong văn phong nói, hãy ưu tiên dùng condo để tnhiên hơn.

Ý nghĩa

Danh từcăn hộ chung cư

Một tòa nhà hoặc một khu phức hợp các tòa nhà bao gồm nhiều đơn vị nhà ở riêng biệt, mỗi đơn vị được sở hữu bởi một cá nhân riêng nhưng dùng chung các khu vực công cộng như hành lang và thang máy

They decided to buy a condominium in the city center to avoid maintaining a yard.

Danh từquyền cùng quản trị

Một sự sắp xếp chính trị trong đó một vùng lãnh thổ được quản lý chung bởi hai hoặc nhiều quốc gia có chủ quyền

The history of the region includes a period where it existed as a condominium under French and British rule.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi