D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcompulsive

compulsive

ám ảnh / vô thức
Tính từ
So sánh hơn: more compulsiveSo sánh nhất: most compulsive

compulsive mang sc thái mô tmt hành động hoc xu hướng tâm lý mà người thc hin không thkim soát được, dù hbiết điu đó có thlà phi lý hoc gây hi. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ámnh" hoc "vô thc" tùy vào ngcnh, nhưng đim mu cht là sthiếu ht khnăng tchủ.

Ý nghĩa

Tính từám ảnh

Kết quả từ hoặc liên quan đến một sự thôi thúc không thể cưỡng lại được, đặc biệt là những thôi thúc phi lý

He is a compulsive liar who cannot tell the truth.

Tính từvô thức

Hành động hoặc được thực hiện mà không có sự kiểm soát hoặc cân nhắc có ý thức

The child made a compulsive movement with his hand.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi