D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcommonalty

commonalty

thường dân / tính phổ biến
Danh từ
Số nhiều: commonalties

commonalty là mt tmang sc thái trang trng và có tính lch sử, thường được dùng để chmt nhóm người hoc mt đặc đim chung. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa chính trị-xã hi hoc nghĩa mô ttính cht.

Ý nghĩa

Danh từthường dân

Tập hợp những người bình thường, phân biệt với giới quý tộc hoặc tầng lớp cai trị

The laws were designed to protect the rights of the commonalty.

Danh từtính phổ biến

Trạng thái hoặc điều kiện của việc trở nên phổ biến hoặc bình thường

The commonalty of their interests created a strong bond between the two groups.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi