D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcommodore

commodore

chuẩn đô đốc

/ˈkɑmədɔɹ/

[C] Đếm được
Số nhiều: commodores

Countable when referring to the individual officer holding the rank.

Ý nghĩa

Danh từchuẩn đô đốc

Một sĩ quan hải quân có cấp bậc cao hơn đại tá hải quân nhưng thấp hơn phó đô đốc, thường chỉ huy một biên đội tàu chiến

The commodore ordered the fleet to anchor in the bay.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi