D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcleanliness

cleanliness

sự sạch sẽ / vệ sinh
Danh từ

cleanliness không chỉ đơn thun mô ttrng thái không có bi bn, mà còn nhn mnh vào thói quen và tiêu chun duy trì ssch sẽ. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "ssch sẽ" (trng thái) hoc "vsinh" (hành động/thói quen).

Ý nghĩa

Danh từsự sạch sẽ

Trạng thái hoặc đặc tính sạch, không có bụi bẩn, vết bẩn hoặc tạp chất

The hotel is famous for its impeccable cleanliness.

Danh từvệ sinh

Thói quen giữ cho bản thân và môi trường xung quanh trong tình trạng sạch sẽ

Personal cleanliness is essential for preventing the spread of infections.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi