D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcassava

cassava

sắn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: cassavas

cassava dùng để chỉ loại cây sắn (hoặc khoai ) phổ biến các vùng nhiệt đới. Trong tiếng Việt, tùy theo vùng miền từ này được gọi "sắn" (phổ biến miền Bắc) hoặc "khoai " (phổ biến miền Nam). Khi dịch thuật, người dùng nên lựa chọn thuật ngữ phù hợp với đối tượng độc giả mục tiêu để đảm bảo tính tự nhiên.

Phân biệt với các loại củ tương tự

Một sai lầm phổ biến người học tiếng Anh thường gặp nhầm lẫn giữa cassava với yam (khoai mỡ/khoai từ) hoặc sweet potato (khoai lang). Mặc cả ba đều loại củ giàu tinh bột, nhưng chúng thuộc các loài thực vật khác nhau hương vị cũng như cách chế biến riêng biệt.

cassava: chứa một lượng nhỏ cyanide trong rễ củ, vậy cần phải chế biến kỹ (luộc, ngâm) trước khi ăn để đảm bảo an toàn.
sweet potato: vị ngọt tự nhiên thường được nướng hoặc hấp.
yam: Thường kích thước lớn hơn kết cấu bột đặc hơn.

Ngữ cảnh sử dụng sản phẩm phái sinh

Trong các văn bản kỹ thuật hoặc thương mại, cassava không chỉ xuất hiện dưới dạng thực phẩm tươi còn gắn liền với các sản phẩm công nghiệp. Cụ thể, tinh bột sắn được gọi cassava starch hoặc tapioca starch. Từ tapioca thường được dùng để chỉ loại bột hoặc hạt trân châu chiết xuất từ cassava.

dụ đúng: tapioca pearls (trân châu làm từ sắn).
dụ đúng: cassava flour (bột sắn).

Về mặt ngữ pháp, cassava thường được sử dụng như một danh từ không đếm được khi nói về loại cây hoặc thực phẩm nói chung, nhưng thể dùng như danh từ đếm được khi đề cập đến từng củ sắn cụ thể.

Countable when referring to the individual root vegetables in a basket. Uncountable when referring to the crop as a general food source or ingredient.

Ý nghĩa

Danh từsắn

Một loại rễ củ chứa tinh bột của một loại cây nhiệt đới, được sử dụng rộng rãi làm lương thực chính

We boiled the cassava for dinner.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi