D
Dicread
Trang chủTừ điểnAawkwardness

awkwardness

sự ngượng ngùng / sự vụng về / sự cồng kềnh
Danh từ

awkwardness là mt từ đa nghĩa, mô ttrng thái không thoi mái hoc thiếu slinh hot, tùy thuc vào ngcnh là vmt xã hi, thcht hay vt lý. Đối vi người hc tiếng Vit, đim khó khăn nht là vic chn tdch chính xác vì tiếng Vit phân chia các trng thái này thành nhng triêng bit thay vì dùng mt tbao quát như tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từsự ngượng ngùng

Trạng thái cảm thấy xấu hổ, tự ti hoặc thiếu sự tinh tế trong giao tiếp xã hội trong một tình huống cụ thể

Danh từsự vụng về

Đặc điểm vụng về hoặc thiếu sự phối hợp nhịp nhàng trong cử động hoặc phong thái

The puppy exhibited a certain awkwardness as it grew into its oversized paws.

Danh từsự cồng kềnh

Đặc điểm khó cầm nắm, sử dụng hoặc xử lý do hình dáng hoặc cách sắp xếp bất tiện

The awkwardness of the package made it nearly impossible to carry up the stairs.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi