D
Dicread
Trang chủTừ điểnAabomination

abomination

điều ghê tởm / điều cấm kỵ
Danh từ
Số nhiều: abominations

abomination mang mt sc thái biu cm cc kmnh mẽ, vượt xa nhng tnhư disgusting (ghê tm) hay hateful (đáng ghét). Tnày không chmô tmt cm giác khó chu đơn thun mà nhn mnh sghê tm sâu sc, thường đi kèm vi cm giác bxúc phm vmt đạo đức hoc tâm linh. Khi sdng abomination, người nói mun khng định rng đối tượng được nhc đến là không thchp nhn được và hoàn toàn trái ngược vi nhng chun mc tnhiên hoc đạo đức.

Ý nghĩa

Danh từđiều ghê tởm

Một vật hoặc một người gây ra cảm giác căm ghét, ghê tởm hoặc cực kỳ kinh tởm

The smell coming from the old cellar was a complete abomination.

Danh từđiều cấm kỵ

Một hành động hoặc tập tục được cho là sai trái về mặt đạo đức hoặc bị cấm bởi luật tôn giáo

The ancient texts described the idol worship as an abomination in the eyes of the deity.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi