D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsqueamish

squeamish

yếu bóng vía
Tính từ
So sánh hơn: more squeamishSo sánh nhất: most squeamish

squeamish mô tmt trng thái tâm lý nhy cm quá mc, khiến mt người dcm thy bun nôn, ghê tm hoc thm chí là ngt xu khi đối mt vi nhng hìnhnh gây khó chu như máu, vết thương hhoc nhng thmt vsinh. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "yếu bóng vía" hoc "nhát" trong bi cnh smáu và nhng thrùng rn.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Đim mu cht ca squeamish là phnng vt lý tc thi (như bun nôn) đi kèm vi cm giác ghê tm. Nó khác vi fearful (shãi) hay scared (hong sợ) vì squeamish không hn là sbtn thương, mà là skhó chu vmt cm giác và thgiác.

Mt khía cnh khác ca squeamish là sngn ngi vmt đạo đức hoc squá thn trng trong các tình hung nhy cm, khi mt người không mun đối mt vi nhng stht trn tri hoc khó khăn. Tuy nhiên, nghĩa phbiến nht vn là snhy cm vi nhng thgây ghê tm.

Ví dvphnng vt lý: I'm too squeamish to watch the surgery (Tôi quá yếu bóng vía để xem ca phu thut này).
Ví dvsngn ngi: He was too squeamish to discuss the gritty details of the crime (Anhy quá e dè để tho lun vnhng chi tiết trn tri ca vụ án).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người Vit thường dùng cm từ "yếu bóng vía" để chchung nhng người dshãi hoc dbtác động bi các yếu ttâm linh, kinh dị. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, squeamish tp trung nhiu hơn vào phnng "ghê tm" và "bun nôn". Vì vy, khi dch tsqueamish sang tiếng Vit, hãy cân nhc ngcnh để chn từ "yếu bóng vía" hoc "dbun nôn/ghê tm" cho chính xác.

Đặc đim ngpháp

squeamish là mt tính tmô ttính cách hoc trng thái tm thi. Nó thường đi kèm vi các trng tchmc độ như too (quá) hoc extremely (cc kỳ) để nhn mnh mc độ nhy cm ca đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từyếu bóng vía

Dễ cảm thấy buồn nôn, ngất xỉu hoặc ghê tởm khi nhìn thấy máu, những thứ rùng rợn hoặc khó chịu

He is too squeamish to watch horror movies with realistic blood.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi