D
Dicread
Trang chủTừ điểnLlousy

lousy

tệ hại

/laʊ.zi/

Tính từ
So sánh hơn: lousierSo sánh nhất: lousiest

lousy là mt tmang sc thái không trang trng, được dùng để din tstht vng hoc chán ghét đối vi mt điu gì đó có cht lượng cc kkém. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thi", "dtệ" hoc "ti tệ". Đim đặc trưng ca lousy là nó nhn mnh vào cm giác chquan ca người nói vském ci, thay vì chỉ đơn thun mô tmt stht khách quan.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tlousy thường được dùng trong các tình hung giao tiếp hng ngày để phàn nàn vdch vụ, thi tiết, knăng hoc cm xúc cá nhân. Khi so sánh vi bad, lousy mang mc độ tiêu cc mnh hơn và mang tính cm xúc nhiu hơn. Ví dụ, nếu bn nói bad weather, đó có thchlà mt ngày mưa; nhưng khi nói lousy weather, bn đang thhin skhó chu và bc bi vì thi tiết quá thi.

a lousy movie: mt bphim dt
feel lousy: cm thy mt mi hoc cm thy ti li/thi vbn thân

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit lousy vi poor. Trong khi poor thường được dùng trong văn phong trang trng hoc khách quan để chcht lượng thp (ví dụ: poor quality), thì lousy li mang tính khu ngvà biu cm mnh mhơn. Vic sdng lousy trong các văn bn hành chính hoc môi trường làm vic chuyên nghip có thbcoi là thiếu lch sự.

Mt lưu ý nhvnghĩa gc: trong mt sngcnh rt hiếm gp hoc cổ, lousy có thliên quan đến "louse" (con chy/rn), nhưng trong tiếng Anh hin đại, nghĩa "thi" là nghĩa phbiến nht và gn như duy nht được sdng trong giao tiếp.

Lưu ý vngpháp

lousy đóng vai trò là mt tính từ, có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be hoc feel). Tnày không có dng so sánh hơn hay so sánh nht thông thường (như lousier hay lousiest) mt cách phbiến trong văn viết, dù đôi khi vn xut hin trong văn nói. Thông thường, người ta sdùng các cm tnhư even more lousy để nhn mnh thêm mc độ thi.

Ý nghĩa

Tính từtệ hại

Có chất lượng rất kém hoặc rất khó chịu

The weather was lousy all weekend.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi