everyday essentials
I blew it.
Tôi đã làm hỏng rồi.
Canonical Form
blow it
Tags
#mistake#regret#failure
1Example Scenarios
"I had a chance to get the job, but I blew it in the interview."
Tôi đã có cơ hội nhận được công việc, nhưng tôi đã làm hỏng nó trong buổi phỏng vấn.