everyday essentials
I have mixed feelings.
Tôi có những cảm xúc lẫn lộn.
Canonical Form
have mixed feelings
Tags
#emotion#ambivalence#personal
1Example Scenarios
"She got the promotion, but it means she'll move away. I have mixed feelings about it."
Cô ấy được thăng chức, nhưng điều đó có nghĩa là cô ấy sẽ chuyển đi. Tôi có những cảm xúc lẫn lộn về việc này.