everyday essentials
Hit me up later.
Liên lạc với tôi sau nhé.
Canonical Form
hit [someone] up
Tags
#request#contact#informal
1Example Scenarios
"I'm busy right now, but hit me up later tonight and we can chat."
Bây giờ tôi đang bận, nhưng hãy liên lạc với tôi vào tối nay và chúng ta có thể trò chuyện.