travel
We made it in the nick of time.
Chúng ta đã đến kịp lúc.
Canonical Form
in the nick of time
Tags
#urgent#relief#timing
1Example Scenarios
"They're closing the gate right behind us! Phew, we made it in the nick of time."
Họ đang đóng cổng ngay sau lưng chúng ta! Phù, chúng ta đã đến kịp lúc.