travel
Let's make a break for it.
Hãy chạy nhanh lên nào.
Canonical Form
make a break for it
Tags
#urgent#action#informal
1Example Scenarios
"They just announced the final boarding call for our flight! Let's make a break for it."
Họ vừa thông báo lần gọi cuối cùng để lên chuyến bay của chúng ta! Hãy chạy nhanh lên nào.