D
Dicread
Trang chủTừ điểnSstenographer

stenographer

nhân viên ghi chép tốc ký
Danh từ
Số nhiều: stenographers

stenographer dùng để chnhng chuyên gia có khnăng ghi chép li nói theo thi gian thc bng mt hthng ký hiu đặc bit (tc ký) hoc sdng máy ghi tc ký chuyên dng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nhân viên ghi chép tc ký". Đim mu cht ca nghnghip này là tc độ và schính xác tuyt đối, đảm bo không bsót bt ktnào trong mt cuc hi thoi hoc phiên điu trn.

Phân bit ngcnh sdng

Trong môi trường pháp lý, stenographer thường xut hin dưới vai trò là "court reporter" (thư ký tòa án), người chu trách nhim to ra bn ghi chép chính thc ca phiên tòa. Tuy nhiên, cn phân bit stenographer vi secretary (thư ký) hoc transcriptionist (nhân viên đánh máy/chuyn âm). Trong khi secretary thc hin các công vic hành chính chung và transcriptionist thường nghe li mt bn ghi âm có sn để gõ thành văn bn, thì stenographer làm vic trc tiếp và tc thi ngay khi li nói đang din ra.

Ví dụ đúng: The court stenographer captured every word of the testimony. (Nhân viên ghi chép tc ký ca tòa án đã ghi li tng li khai ca nhân chng.)
Ví dsai: Sdng stenographer để chmt người chỉ đơn thun là gõ văn bn tmt tp âm thanh.

Lưu ý vthut ngvà kthut

Người hc cn lưu ý rng stenography (tc ký) là mt knăng chuyên môn cao, không đơn thun là gõ phím nhanh. Vì vy, khi dch sang tiếng Vit, hãy dùng cm từ "ghi chép tc ký" để làm ni bt tính cht đặc thù ca công vic này thay vì chdùng từ "ghi chép" chung chung.

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi nói vnghnghip này trong tiếng Anh, luôn sdng mo ta hoc an phía trước trong thsố ít (ví dụ: a stenographer).

Ý nghĩa

Danh từnhân viên ghi chép tốc ký

Người có nghề nghiệp là chuyển lời nói thành ký hiệu tốc ký hoặc định dạng mã máy để sau đó dịch sang văn bản tiêu chuẩn

The court stenographer recorded every word of the witness testimony.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi