D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsawmill

sawmill

xưởng cưa
Danh từ
Số nhiều: sawmills

sawmill dùng để chmt cơ scông nghip chuyên dng, nơi các thân cây gthô được xthành các tm ván hoc thanh gthông qua hthng cưa máy ln. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "xưởng cưa". Cn phân bit rõ sawmill vi carpentry shop (xưởng mc). Trong khi sawmill tp trung vào giai đon sơ chế thô (ct thân cây thành ván), thì carpentry shop là nơi thc hin các công đon tinh chế, lp ráp và hoàn thin sn phm ni tht tnhng tm ván đã được xẻ.

Skhác bit vquy mô và chc năng

Mt sawmill thường gn lin vi hot động khai thác lâm nghip và có quy mô công nghip, sdng máy móc hng nng để xlý khi lượng gln. Ngược li, các xưởng mc thường tp trung vào knăng thcông và độ chính xác cao. Vic nhm ln hai khái nim này có thdn đến sai sót trong mô tquy trình sn xut gỗ.

Đúng: The logs are transported to the sawmill to be cut into planks. (Các thân gỗ được vn chuyn đến xưởng cưa để xthành ván.)
Sai: The carpenter uses a sawmill to make a small jewelry box. (Thmc sdng xưởng cưa để làm mt chiếc hp trang sc nhỏ - trường hp này phi dùng workshop hoc carpentry shop).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong các văn bn kinh tế hoc địa lý, sawmill thường xut hin khi nói vcác ngành công nghip then cht ca mt vùng min, đặc bit là nhng khu vc gn rng. Khi dch sang tiếng Vit, hãy đảm bo sdng cm từ "xưởng cưa" để phn ánh đúng tính cht công nghip và sơ chế ca cơ snày.

Ý nghĩa

Danh từxưởng cưa

Một nhà máy hoặc cơ sở nơi các thân gỗ được cắt thành ván, tấm và các mảnh gỗ khác bằng những chiếc cưa lớn

The town's economy relied heavily on the local sawmill for employment.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi