D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsangfroid

sangfroid

sự điềm tĩnh
Danh từ

sangfroid là mt tmượn ttiếng Pháp, mang nghĩa đen là "máu lnh". Tuy nhiên, trong tiếng Anh, tnày không mang nghĩa tiêu cc như "vô cm" hay "tàn nhn", mà trái li, nó mô tmt phm cht đáng ngưỡng mộ: khnăng duy trì sự đim tĩnh, tchvà không nao núng ngay ctrong nhng tình hung cc knguy him hoc căng thng.

Ý nghĩa

Danh từsự điềm tĩnh

Khả năng giữ được sự tự chủ và bình tĩnh dưới áp lực hoặc trong một tình huống căng thẳng

His sangfroid during the crisis prevented a total panic among the staff.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi