D
Dicread
Trang chủTừ điểnRrepatriation

repatriation

hồi hương / hoàn trả về nước
Danh từ
Số nhiều: repatriations

repatriation mang sc thái trang trng và thường được sdng trong các văn bn pháp lý, chính trhoc ngoi giao. Tnày không đơn thun là vic "trvnhà" mà nhn mnh vào mt quy trình chính thc, có scan thip ca chính phhoc các tchc quc tế để đưa mt cá nhân hoc tài sn trli quc gia gc.

Ý nghĩa

Danh từhồi hương

Hành động đưa một người, đặc biệt là người tị nạn hoặc tù binh chiến tranh, trở về quốc gia của họ

The government negotiated the repatriation of political prisoners after the treaty was signed.

Danh từhoàn trả về nước

Quá trình trả lại tài sản, tiền vốn hoặc các hiện vật văn hóa về quốc gia xuất xứ

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi